Bản dịch của từ 巫史 trong tiếng Việt
巫史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
巫史 (Danh từ)
【wū shǐ】
01
Người xưa kiêm nhiệm hai chức: '巫' (thầy cúng, pháp sư, làm lễ cầu thần và bói toán) và '史' (người quản lý thiên văn, sao, lịch, biên chép sử sách) — tức người vừa làm thầy tế vừa giữ việc ghi chép/đo đạc lịch số.
古代从事求神占卜等活动的人叫“巫”﹑掌管天文﹑星象﹑历数﹑史册的人叫“史”。这些职务最初往往由一人兼任,统称“巫史”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫史
wū
巫
shǐ
史
Các từ liên quan
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫咸
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【VU】
- Các biến thể:
- 𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汚
於
窏
钨
呜
杇
歍
恶
釫
剭
圬
洿
㠮
㠬
㠪
巩
工
左
㠫
差
巯
巰
巬
巧
𠀳
呍
㘪
刟
𠇼
見
㡳
㞎
伽
㶣
弟
冻
巫婆
巫师
女巫
巫术
巫山
巫蛊
巫医
巫峡
神巫
男巫
