Bản dịch của từ 巫咸 trong tiếng Việt

巫咸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

巫咸 (Danh từ)

wū xián
01

1.古代传说人名。黄帝时人。

Ví dụ
02

Tên người trong truyền thuyết cổ (thời Đường Yêu theo truyền thuyết), một nhân vật lịch sử/truyền thuyết

2.古代传说人名。传说为唐尧时人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.古代传说人名。殷中宗的贤臣。一作巫戊。相传他发明鼓,是用筮占卜的创始者,又是个占星家,后世有假托他所测定的恒星图。

Ví dụ
04

4.山名。在山西夏县东。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫咸

xián

Các từ liên quan

巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
巫
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【VU】
Các biến thể:
𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép