Bản dịch của từ 巫山 trong tiếng Việt
巫山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
巫山 (Từ chỉ nơi chốn)
【wū shān】
01
Dãy núi Vũ trên sông Trường Giang (Dương Tử) ở Tam Hiệp
三峡长江边的吴山
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quận Vũ Sơn nằm ở ngoại ô Vạn Châu thuộc phía bắc thành phố Trùng Khánh; trước đây từng thuộc tỉnh Tứ Xuyên.
巫山县,重庆市北部万州郊区,原属四川省
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫山
wū
巫
shān
山
Các từ liên quan
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【VU】
- Các biến thể:
- 𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汚
於
窏
钨
呜
杇
歍
恶
釫
剭
圬
洿
㠮
㠬
㠪
巩
工
左
㠫
差
巯
巰
巬
巧
𠀳
呍
㘪
刟
𠇼
見
㡳
㞎
伽
㶣
弟
冻
巫婆
巫师
女巫
巫术
巫山
巫蛊
巫医
巫峡
神巫
男巫
