Bản dịch của từ 巫山神女 trong tiếng Việt
巫山神女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
巫山神女 (Danh từ)
【wū shān shén nǚ】
01
Nàng thần/thiếu nữ núi Vũ (truyền thuyết Trung Hoa): con gái của Thần Chích (huyền thoại) được cho là hiện thân hoặc thần tượng thờ ở núi Vũ (巫山), gắn với truyện mộng của Chu Thái Vương/楚怀王; thường chỉ nhân vật truyền thuyết mang tính mỹ lệ và lãng mạn.
相传赤帝之女名姚姬,未嫁而卒,葬于巫山之阳,楚怀王游高唐,昼寝,梦与其神相遇,自称“巫山之女”。见宋玉《高唐赋》序及李善注。后人附会,为之立像,称为“巫山神女”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫山神女
wū
巫
shān
山
shén
神
nǚ
女
Các từ liên quan
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【VU】
- Các biến thể:
- 𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汚
於
窏
钨
呜
杇
歍
恶
釫
剭
圬
洿
㠮
㠬
㠪
巩
工
左
㠫
差
巯
巰
巬
巧
𠀳
呍
㘪
刟
𠇼
見
㡳
㞎
伽
㶣
弟
冻
巫婆
巫师
女巫
巫术
巫山
巫蛊
巫医
巫峡
神巫
男巫
