Bản dịch của từ 巫蛊之狱 trong tiếng Việt
巫蛊之狱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨ | w | u | thanh ngang |
巫蛊之狱 (Danh từ)
【wū gǔ zhī yù】
01
Vụ án lịch sử thời Hán (gọi là “巫蛊之狱”) liên quan đến vu thuật, bùa chú (巫蛊) và đàn áp, thanh trừng trong cung; cụ thể là bê bối thời Hán Vũ Đế: người bị buộc tội dùng bùa phép giết người, dẫn đến khởi tố, tra xét, xử tử và tàn sát cả dòng họ.
汉武帝时,女巫教宫人埋木人祭祀以度厄。不久武帝生病,江充言疾在巫蛊,武帝乃令充掘蛊宫中且治其狱。充与太子据有隙,谬言太子宫木人尤多。太子惧,诛充而反,兵败自杀;其后事白,复族江充一家,史称「巫蛊之狱」。见汉书.卷六十三.武五子传.戾太子刘据传。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫蛊之狱
wū
巫
gǔ
蛊
zhī
之
yù
狱
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨ】【VU】
- Các biến thể:
- 𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汚
於
窏
钨
呜
杇
歍
恶
釫
剭
圬
洿
㠮
㠬
㠪
巩
工
左
㠫
差
巯
巰
巬
巧
𠀳
呍
㘪
刟
𠇼
見
㡳
㞎
伽
㶣
弟
冻
巫婆
巫师
女巫
巫术
巫山
巫蛊
巫医
巫峡
神巫
男巫
