Bản dịch của từ 巫马 trong tiếng Việt

巫马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

巫马 (Danh từ)

wū mǎ
01

Chức quan chuyên trách về việc chữa trị bệnh cho ngựa (một chức quan y dược quản lý bệnh ngựa thời xưa).

1.官名。掌管医疗马病事务。

Ví dụ
02

2.复姓。春秋有巫马期。见《吕氏春秋.察贤》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巫马

Các từ liên quan

巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
巫
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【VU】
Các biến thể:
𠮎, 𢀣, 𢍮, 𡷯, 𢍦, 𪚠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép