Bản dịch của từ 差之毫牦,失之千里 trong tiếng Việt
差之毫牦,失之千里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
Cī | ㄘ | c | i | thanh ngang |
Chāi | ㄔㄞ | ch | ai | thanh ngang |
Chài | ㄔㄞˋ | ch | ai | thanh huyền |
差之毫牦,失之千里 (Danh từ)
【chà zhī háo máo , shī zhī qiān lǐ】
01
Sai một ly đi một dặm — nhấn mạnh sự sai sót nhỏ ban đầu có thể dẫn đến hậu quả lớn, khác biệt xa nhau.
1.同“差之毫厘,谬以千里”。
Ví dụ
02
Một đơn vị đo rất nhỏ, tương tự như “li” (厘), dùng để chỉ sự chênh lệch rất nhỏ, như “một sợi lông” (毫).
2.牦﹐亦作“厘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 差之毫牦,失之千里
chà
差
zhī
之
háo
毫
máo
牦
,
失
shī
千
zhī
里
Các từ liên quan
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
之个
之乎者也
之任
之前
毫不
毫不介怀
毫不介意
毫不关心
牦旄
牦牛
牦缨
牦虱
失业
失业保险
失严
失丧
失中
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SAI】
- Các biến thể:
- 荖, 𢀞, 𢀠, 𢀩, 嗟, 瘥, 蹉, 䁟
- Hình thái radical:
- ⿸,⺶,工
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紁
㣾
䊬
䟕
衩
䒲
㛳
诧
仛
𠇔
詫
姹
嚓
锸
揷
杈
㛼
銟
扠
扱
喳
叉
芆
插
芆
肞
㼮
釵
钗
拆
粢
齹
疵
髊
刺
呲
骴
玼
偨
跐
蠀
呰
巩
巫
左
㠬
㠮
巬
巰
巯
㠫
巪
㠭
工
垗
钥
帤
恠
幽
䧌
㳱
侴
桞
钬
㤬
恛
出差
差异
差距
时差
差别
差错
落差
误差
偏差
公差
参差
出差
公差
差事
邮差
当差
交差
差遣
兼差
差使
小差
差点
差劲
相差
差事
色差
差评
还差
较差
差远
差生
