Bản dịch của từ 差分放大器 trong tiếng Việt
差分放大器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chā | ㄔㄚ | ch | a | thanh ngang |
Cī | ㄘ | c | i | thanh ngang |
Chāi | ㄔㄞ | ch | ai | thanh ngang |
Chài | ㄔㄞˋ | ch | ai | thanh huyền |
差分放大器 (Danh từ)
【chà fēn fàng dà qì】
01
Bộ khuếch đại dùng hai transistor có đặc tính giống nhau, đấu trực tiếp, khi hai tín hiệu vào bằng nhau và cùng pha thì đầu ra bằng 0, giúp loại bỏ sai số điểm không, thường dùng để khuếch đại tín hiệu một chiều.
由两个参数特性相同的晶体管用直接耦合方式构成的放大器。若两个输入端上分别输入大小相同且相位相同的信号时,输出为零,从而克服零点漂移。适于作直流放大器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 差分放大器
chà
差
fēn
分
fàng
放
dà
大
qì
器
Các từ liên quan
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
大一统
大万
大丈夫
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【chā】【ㄔㄚ】【SAI】
- Các biến thể:
- 荖, 𢀞, 𢀠, 𢀩, 嗟, 瘥, 蹉, 䁟
- Hình thái radical:
- ⿸,⺶,工
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紁
㣾
䊬
䟕
衩
䒲
㛳
诧
仛
𠇔
詫
姹
嚓
锸
揷
杈
㛼
銟
扠
扱
喳
叉
芆
插
芆
肞
㼮
釵
钗
拆
粢
齹
疵
髊
刺
呲
骴
玼
偨
跐
蠀
呰
巩
巫
左
㠬
㠮
巬
巰
巯
㠫
巪
㠭
工
垗
钥
帤
恠
幽
䧌
㳱
侴
桞
钬
㤬
恛
出差
差异
差距
时差
差别
差错
落差
误差
偏差
公差
参差
出差
公差
差事
邮差
当差
交差
差遣
兼差
差使
小差
差点
差劲
相差
差事
色差
差评
还差
较差
差远
差生
