Bản dịch của từ 差强人意 trong tiếng Việt

差强人意

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chā

ㄔㄚchathanh ngang

cithanh ngang

Chāi

ㄔㄞchaithanh ngang

Chài

ㄔㄞˋchaithanh huyền

差强人意 (Thành ngữ)

chā qiáng rén yì
01

Khá ổn, tạm chấp nhận, không quá tốt nhưng cũng không quá tệ, đủ làm hài lòng một cách miễn cưỡng.

差:尚,略;强:振奋。勉强使人满意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đạt được mức độ vừa đủ, chấp nhận được nhưng không hoàn toàn hài lòng hoặc tốt đẹp; tạm gọi là ổn, đủ làm người ta thấy yên tâm

依克唐阿、长顺一奋其气,遂保辽阳而无失,中外称之。丧师辱国者数矣,此固差强人意者哉。——《清史稿》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 差强人意

chā

qiáng

rén

Các từ liên quan

差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
意下
意不过
意业
意中
意中事
差
Bính âm:
【chā】【ㄔㄚ】【SAI】
Các biến thể:
荖, 𢀞, 𢀠, 𢀩, 嗟, 瘥, 蹉, 䁟
Hình thái radical:
⿸,⺶,工
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép