Bản dịch của từ 己亥杂诗 trong tiếng Việt

己亥杂诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

己亥杂诗 (Danh từ)

jǐ hài zá shī
01

Tập thơ gồm các bài thơ ngắn (thất ngôn tuyệt) của nhà thơ Cống Tự Trân thời Thanh, phản ánh sâu sắc nỗi lo về chính trị, xã hội suy đồi và sự suy tàn của đất nước.

组诗名。清代龚自珍作。指1839年作者辞官回乡途中所作的诗。均为七言绝句,涉及政治、军事、经济、文化等各方面,表达了作者对政府腐败、国家衰亡、社会黑暗的深切担忧和强烈不满,诗作大多感情沉郁、气势恢宏。“落红不是无情物,化作春泥更护花”;“我劝天公重抖擞,不拘一格降人材”等名句,历来被人传诵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 己亥杂诗

hài

shī

Các từ liên quan

己之所不安勿施于人
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
己所不欲勿施于人
亥合
亥地
亥市
亥既珠
亥时
杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
己
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
Các biến thể:
𢀒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép