Bản dịch của từ 己巳之变 trong tiếng Việt

己巳之变

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

己巳之变 (Danh từ)

jǐ sì zhī biàn
01

Biến cố lịch sử năm 1449 khi vua Minh Anh Tông bị tướng Mông Cổ bắt tại trận ở Thổ Mộc Bảo, dẫn đến thất bại lớn của nhà Minh.

也称土木之变。指明英宗被瓦剌俘于土木堡事件。明正统十四年(公元1449年),瓦剌贵族也先率兵攻明。宦官王振挟持英宗统兵五十万亲征,至大同,闻前方小败,即惊慌后撤,行军至土木堡(今河北怀来县东)被敌军追及,仓猝应战,死伤过半,英宗被俘,王振也为乱军所杀。因这一年是己巳年,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 己巳之变

zhī

biàn

Các từ liên quan

己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己所不欲勿加诸人
己所不欲勿施于人
巳时
巳牌
之个
之乎者也
之任
之前
变乱
己
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
Các biến thể:
𢀒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép