Bản dịch của từ 已乎 trong tiếng Việt
已乎
Tiểu từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
已乎 (Tiểu từ)
【yǐ hū】
01
Quên đi, để đó đi (có nghĩa là từ bỏ việc theo đuổi hoặc không quan tâm nữa)
算了。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 已乎
yǐ
已
hū
乎
Các từ liên quan
已不
已业
已事
乎哉
乎而
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 以, 巳, 𢀒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 己
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輢
迤
𠋣
㠯
以
䚷
迆
苢
庡
鉯
轙
酏
巻
㠰
凱
㠯
㠱
己
巹
𠃓
𠃒
䒑
𠂋
𠁽
㐇
丈
巾
亿
工
𠀆
孑
已经
而已
自已
不已
早已
已久
已婚
已然
已故
已知
