Bản dịch của từ 已决 trong tiếng Việt

已决

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

已决 (Tính từ)

yǐ jué
01

Đã được quyết định (điều đã được định đoạt, không còn thay đổi được)

已往的决定,称为「已决」。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đã quyết định; chuyện đã được định rồi (không còn thay đổi)

已经决定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 已决

jué

已
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
以, 巳, 𢀒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép