Bản dịch của từ 已封锁 trong tiếng Việt
已封锁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
已封锁 (Động từ)
【yǐ fēng suǒ】
01
Ngăn cản; Đã bị phong tỏa; Đã bị chặn
已封锁是指某个地方或事物被限制或禁止进入或使用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 已封锁
yǐ
已
fēng
封
suǒ
锁
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 以, 巳, 𢀒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 己
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輢
迤
𠋣
㠯
以
䚷
迆
苢
庡
鉯
轙
酏
巻
㠰
凱
㠯
㠱
己
巹
𠃓
𠃒
䒑
𠂋
𠁽
㐇
丈
巾
亿
工
𠀆
孑
已经
而已
自已
不已
早已
已久
已婚
已然
已故
已知
