Bản dịch của từ 已就 trong tiếng Việt
已就
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐ | ㄧˇ | y | i | thanh hỏi |
已就 (Trạng từ)
【yǐ jiù】
01
Đã xong; đã thành (điều gì đã hoàn tất hoặc đã trở thành như vậy)
1.已成。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đã như vậy; đã trở thành sự thực (việc đã xong, không thể thay đổi dễ dàng)
2.已经如此,既成事实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 已就
yǐ
已
jiù
就
Các từ liên quan
已不
已业
已乎
已事
就上
就世
就业
就业、利息和货币通论
就业指导
- Bính âm:
- 【yǐ】【ㄧˇ】【DĨ】
- Các biến thể:
- 以, 巳, 𢀒
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 己
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輢
迤
𠋣
㠯
以
䚷
迆
苢
庡
鉯
轙
酏
巻
㠰
凱
㠯
㠱
己
巹
𠃓
𠃒
䒑
𠂋
𠁽
㐇
丈
巾
亿
工
𠀆
孑
已经
而已
自已
不已
早已
已久
已婚
已然
已故
已知
