Bản dịch của từ 巴哈马 trong tiếng Việt
巴哈马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
巴哈马 (Danh từ)
【bā hā mǎ】
01
Quốc gia đảo Bahamas (ở vùng Caribe), thủ đô Nassau; trước là thuộc Anh, 1973 độc lập
国名。位于美洲加勒比海东北部,古巴和伊斯帕尼奥拉岛北侧。面积约一万三千九百三十五平方公里,人口约二十五万四千。首都拿索(Nassau)。人民信奉基督教、天主教、英国国教,多使用英语。原为英国的殖民地,于西元一九七三年七月十日独立,并订该日为国庆日。币制单位为Bahamian。一九八八年十一月和我国建交。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴哈马
bā
巴
hā
哈
mǎ
马
