Bản dịch của từ 巴戟天 trong tiếng Việt
巴戟天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
巴戟天 (Danh từ)
【bā jǐ tiān】
01
Tên một loài cây thuốc (cây dây, thuộc họ Thiến thảo/茜草科),rễ củ phình to, thân bò, lá hình ngược trứng mảnh, hoa vàng; rễ dùng làm vị thuốc (thường gọi là ba kích).
植物名。茜草科羊角藤属,多年生匍匐草本。地下根肥厚,叶呈倒卵状披针形。夏初,腋生黄色花。生于山地,根可入药。四川省所产最佳。
Ví dụ
02
Một loại cây thuốc đông y (又名:巴棘、不凋草、女本、三蔓草),常用根或全草入药,性温,入肝肾经,主补肾壮阳、祛风湿。
或称为「巴棘」、「不凋草」、「女本」、「三蔓草」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴戟天
bā
巴
jǐ
戟
tiān
天
