Bản dịch của từ 巴揽 trong tiếng Việt
巴揽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
巴揽 (Động từ)
【bā lǎn】
01
Cố nài, níu kéo; vét lấy, giành lấy (cách nói cổ/địa phương; cũng viết là「巴拦」)
亦作「巴拦」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dựa vào, nương tựa; ỷ lại, dựa dẫm (thường chỉ nhờ vào người hoặc chỗ dựa tinh thần)
凭藉、依附。。朱子语类.卷九十七.程子之书三:「人于敬上未有用力处,且自思入,庶几有个巴揽处。思之一字于学者最有力。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴揽
bā
巴
lǎn
揽
