Bản dịch của từ 巴比伦 trong tiếng Việt

巴比伦

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

巴比伦 (Từ chỉ nơi chốn)

bā bǐ lún
01

Babylon; Ba-by-lon

公元前二千多年在幼发拉底河 (Euphrates River) 和底格里斯河 (Tigris River) 流域建立的古代巴比伦王国它的首都叫巴比伦,在现在伊拉克 (Iraq) 巴格达 (Baghdad) 之南,公园前二千年到一千年间是 亚洲西部著名的商业和文化中心

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴比伦

lún

巴
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BA】
Các biến thể:
㿬, 笆, 𢀳
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép