Bản dịch của từ 巴高枝儿 trong tiếng Việt

巴高枝儿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

巴高枝儿 (Động từ)

bā gāo zhī ér
01

Chèo leo, bấu víu để trèo lên chỗ cao (cũng viết 爬高枝儿) — chỉ hành động lợi dụng hoặc trèo lên vị trí cao hơn (thường mang ý lợi dụng quan hệ, cơ hội)

亦作「爬高枝儿」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

高攀、巴结有权势的人。。儿女英雄传.第三十二回:「我也不怕人笑话我奴才亲戚,混巴高枝儿。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴高枝儿

gāo

zhī

ér

巴
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BA】
Các biến thể:
㿬, 笆, 𢀳
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép