Bản dịch của từ 巴黎 trong tiếng Việt
巴黎
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
巴黎 (Từ chỉ nơi chốn)
【bā lí】
01
Pa-ri; Paris (thủ đô Pháp)
法国首都巴黎(Paris)是欧洲大陆上最大的城市,也是世界上最繁华的都市之一地处法国北部,塞纳河西岸,距河口(英吉利海峡)375公里塞纳河蜿蜒穿过城市,形成两座 河心岛(斯德和圣路易)市区人口217万城市本身踞巴黎盆地中央,属温和的海洋性气候,夏无酷 暑,冬无严寒;1月平均气温3℃,7月平均气温18℃,年平均气温10℃全年降雨分布均衡,夏秋 季稍多,年平均降雨量619毫米
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巴黎
bā
巴
lí
黎
