Bản dịch của từ 巷党 trong tiếng Việt

巷党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

巷党 (Danh từ)

xiàng dǎng
01

Tên địa danh cổ (chỉ nơi ở hoặc làng xóm), trong 《礼记有记载亦可指乡里巷内的聚居处

犹乡里。《礼记·曾子问》:“孔子曰:‘昔者,吾从老聃助葬于巷党,及堩,日有食之。’”一说,巷党为鲁地名。参阅康有为《论语注》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巷党

xiàng

dǎng

Các từ liên quan

巷人
巷伯
巷口
巷吏
巷咏
党与
党义
党事
党亲
党人
巷
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄏㄤˋ】【HẠNG】
Các biến thể:
㟟, 䢽, 䣈, 衖, 閧, 闂, 鬨, 𢕵, 𨙵, 𨜕, 𨞔, 𨞠, 𨛜
Hình thái radical:
⿱,共,巳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶フ一フ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép