Bản dịch của từ 巷哭 trong tiếng Việt
巷哭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
巷哭 (Động từ)
【xiàng kū】
01
Tụ tập trong ngõ khóc; Ngày xưa dùng để ca ngợi quan lại cai trị tốt khi còn sống, người dân ở các đường phố, ngõ ngách đều đồng loạt khóc lóc dâng lễ vật (có nghĩa là khen ngợi và than khóc).
在里巷中聚哭。旧时常用作称颂官吏生前有善政者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巷哭
xiàng
巷
kū
哭
Các từ liên quan
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄤˋ, ㄏㄤˋ】【HẠNG】
- Các biến thể:
- 㟟, 䢽, 䣈, 衖, 閧, 闂, 鬨, 𢕵, 𨙵, 𨜕, 𨞔, 𨞠, 𨛜
- Hình thái radical:
- ⿱,共,巳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巳
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶フ一フ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢽
蟓
䣈
像
項
向
銗
曏
䦳
䤔
象
㟟
䦳
䣈
笐
䟘
䴂
沆
忼
巳
巼
巸
巽
巴
巺
巶
巵
浄
姾
怱
䚯
洞
㶫
徇
挔
柟
甚
洨
巭
巷子
小巷
街巷
窄巷
里巷
坊巷
巷弄
死巷
巷战
巷门
巷道
开拓巷道
