Bản dịch của từ 巾卷 trong tiếng Việt

巾卷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

巾卷 (Danh từ)

jīn juàn
01

Khăn đội đầu và quyển sách cuộn, vật dụng của sinh viên thời xưa; khăn () là khăn trùm đầu, cuộn () là sách cuộn.

1.头巾和书卷,古代太学生所用。《宋书.礼志五》:“巾以葛为之……今国子太学生冠之,服单衣以为朝服,执一卷经以代手板。”

Ví dụ
02

Học sinh (dùng ẩn dụ, lấy hình ảnh chiếc khăn cuốn đầu làm biểu tượng cho người học).

2.借指学生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾卷

jīn

juǎn

Các từ liên quan

巾冠
巾几
巾子
巾帓
卷中人
卷丹
卷云
卷云冠
卷云纹
巾
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
Các biến thể:
䘜, 𫋵
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép