Bản dịch của từ 巾笥 trong tiếng Việt
巾笥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
巾笥 (Động từ)
【jīn sì】
01
Dùng khăn (巾) gói lại rồi cất vào trong rương hoặc hòm.
2.谓以巾包裹,藏入箱箧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tủ đựng khăn mặt, gọi là '巾箱' trong tiếng Hán, dùng để cất giữ khăn lau mặt hoặc khăn tay.
1.即巾箱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾笥
jīn
巾
sì
笥
Các từ liên quan
巾冠
巾几
巾卷
巾子
笥椟
笥笈
笥箧
笥腹
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 䘜, 𫋵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
紟
埐
琻
仐
金
竻
釿
筋
衿
鹶
荕
幗
㡈
帉
㡁
㡔
㡇
帲
帾
帷
帴
㡆
箒
己
𠖬
寸
子
上
氵
丸
夊
辶
犭
孑
乞
毛巾
围巾
纸巾
浴巾
湿巾
丝巾
餐巾
手巾
巾帼
头巾
