Bản dịch của từ 巾舞 trong tiếng Việt
巾舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
巾舞 (Danh từ)
【jīn wǔ】
01
Một loại vũ điệu cổ xưa, dùng khăn làm đạo cụ khi múa, nổi tiếng từ thời cổ đại Trung Hoa, gợi nhớ đến điệu múa dùng tay áo che chắn trong truyền thuyết
原称公莫舞。古代舞蹈名。因舞时以巾作道具,故名。《晋书.乐志下》:“《公莫舞》,今之《巾舞》也。相传云项庄剑舞,项伯以袖隔之,使不得害汉高祖,且语项庄云:‘公莫!’古人相呼曰‘公’,言公莫害汉王也。今之用巾,盖像项伯衣袖之遗式。”隋时牛弘请以《巾舞》和《鞞舞》﹑《铎舞》﹑《拂舞》并在宴会与杂伎同设,于西凉前奏之。唐时将其曲列入清商乐中。参阅《隋书.音乐志下》﹑《旧唐书.音乐志二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾舞
jīn
巾
wǔ
舞
Các từ liên quan
巾冠
巾几
巾卷
巾子
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 䘜, 𫋵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
紟
埐
琻
仐
金
竻
釿
筋
衿
鹶
荕
幗
㡈
帉
㡁
㡔
㡇
帲
帾
帷
帴
㡆
箒
己
𠖬
寸
子
上
氵
丸
夊
辶
犭
孑
乞
毛巾
围巾
纸巾
浴巾
湿巾
丝巾
餐巾
手巾
巾帼
头巾
