Bản dịch của từ 巾袜 trong tiếng Việt
巾袜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
巾袜 (Danh từ)
【jīn wà】
01
Khăn đội đầu và tất chân (thường chỉ đồ mặc của nam giới, ví dụ khăn trùm đầu và tất), dùng để chỉ người đàn ông qua trang phục.
2.头巾和袜子。《后汉书.列女传.董祀妻》:“操(曹操)感其言,乃追原祀罪。时且寒,赐以头巾履袜。”宋丘光庭《兼明书》卷五“徒行”引述上文作“曹公与之巾襪”。后世“巾袜”指巾帻和袜子,为男子所服用,因以借指男子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại vải hoặc đồ dùng bằng vải (như khăn, tất), thường dùng để bao bọc hoặc che phủ bộ phận cơ thể.
1.亦作“巾韈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾袜
jīn
巾
wà
袜
Các từ liên quan
巾冠
巾几
巾卷
巾子
袜套
袜子
袜带
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 䘜, 𫋵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
紟
埐
琻
仐
金
竻
釿
筋
衿
鹶
荕
幗
㡈
帉
㡁
㡔
㡇
帲
帾
帷
帴
㡆
箒
己
𠖬
寸
子
上
氵
丸
夊
辶
犭
孑
乞
毛巾
围巾
纸巾
浴巾
湿巾
丝巾
餐巾
手巾
巾帼
头巾
