Bản dịch của từ 巾车之恩 trong tiếng Việt
巾车之恩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
巾车之恩 (Danh từ)
【jīn chē zhī ēn】
01
Ân nghĩa sâu sắc không thể quên, đặc biệt là ân cứu giúp hoặc ban ơn trong lúc khó khăn, xuất phát từ câu chuyện lịch sử về ân huệ của Hán Quang Vũ Đế với Phùng Dị.
谓汉光武帝刘秀于巾车乡(今河南宝丰东)擒获冯异,旋即赦而录用的故事。据《后汉书.冯异传》载:异本为王莽郡掾,与苗萌共守父城拒汉。光武略地颍川,攻父城不下,屯兵巾车乡。异间出行属县,为汉兵所执。时异从兄孝及同郡丁綝﹑吕晏并从光武,因共荐异,得召见。异遂归汉,后为光武佐命功臣。建武六年春,异朝京师,光武引见后,赐以珍宝﹑衣服﹑钱帛。异谢曰:“臣闻管仲谓桓公曰;‘愿君无忘射钩,臣无忘槛车。’齐国赖之。臣今亦愿国家无忘河北之难,小臣不敢忘巾车之恩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巾车之恩
jīn
巾
chē
车
zhī
之
ēn
恩
Các từ liên quan
巾冠
巾几
巾卷
巾子
车两
车主
之个
之乎者也
之任
之前
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 䘜, 𫋵
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍂
紟
埐
琻
仐
金
竻
釿
筋
衿
鹶
荕
幗
㡈
帉
㡁
㡔
㡇
帲
帾
帷
帴
㡆
箒
己
𠖬
寸
子
上
氵
丸
夊
辶
犭
孑
乞
毛巾
围巾
纸巾
浴巾
湿巾
丝巾
餐巾
手巾
巾帼
头巾
