ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
巿民
Bảng phân tích âm vị 巿
Fú
Thị dân, dân trong thành phố, người thành thị; công dân; dân cư
公民是指在一个国家或地区享有法律权利和义务的人。居民是指在某个地方长期居住的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
fú
巿
mín
民
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép