Bản dịch của từ 市 trong tiếng Việt
市
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
市 (Danh từ)
【shì】
01
Chợ
集中买卖货物的固定场所;市场
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thành thị; thành phố
人口密集,工商业和文化事业发达的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thành phố (đơn vị hành chính cho khu vực)
行政区划单位,分直辖市和市设市的地方都是工商业集中处或政治、文化的中心
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đấu; cân; dặm; mẫu (chỉ các thứ đo lường của Trung Quốc)
属于市制的(度量衡单位)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Giá cả thị trường
市场交易的价格
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
市 (Động từ)
【shì】
01
Mua; bán; giao dịch (hàng hoá)
买或卖;做交易
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𡊔
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,巾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誓
䑛
忯
䩃
昰
逝
氏
拭
释
𠁱
㳏
侍
帻
幠
幮
㡤
巾
㠶
㣈
幨
帅
幗
帼
帊
𠚴
匛
句
夳
讪
𠂁
央
芁
㚈
凷
𠆪
主
超市
城市
市场
上市
市区
夜市
集市
都市
市民
市长
