Bản dịch của từ 市制 trong tiếng Việt

市制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

市制 (Danh từ)

shì zhì
01

Chế độ đo lường của Trung Quốc

一种计量制度,以国际公制为基础,结合中国人民习用的计量名称制定长度的主单位是市尺,重量的主单位是市斤,容量的主单位是市升也叫市用制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市制

shì

zhì

Các từ liên quan

市丈
市不豫贾
市丝
市两
制一
制世
制中
制举
制举业
市
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
𡊔
Hình thái radical:
⿱,亠,巾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép