Bản dịch của từ 市场主体 trong tiếng Việt
市场主体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
市场主体 (Danh từ)
【shì chǎng zhú tǐ】
01
Thực thể hoặc cá nhân tham gia vào hoạt động giao dịch trên thị trường, bao gồm doanh nghiệp, người dân, chính phủ và các tổ chức phi lợi nhuận.
参与市场交易活动的组织和个人。包括企业、居民、政府、其他非赢利性机构(如医院、学校等)和一些中介组织(如律师事务所、会计师事务所)等。其中企业是最重要的市场主体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市场主体
shì
市
chǎng
场
zhǔ
主
tǐ
体
Các từ liên quan
市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
主一
主一无适
主上
主业
主丧
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𡊔
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,巾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誓
䑛
忯
䩃
昰
逝
氏
拭
释
𠁱
㳏
侍
帻
幠
幮
㡤
巾
㠶
㣈
幨
帅
幗
帼
帊
𠚴
匛
句
夳
讪
𠂁
央
芁
㚈
凷
𠆪
主
超市
城市
市场
上市
市区
夜市
集市
都市
市民
市长
