Bản dịch của từ 市场体系 trong tiếng Việt

市场体系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

市场体系 (Danh từ)

shì chǎng tǐ xì
01

Hệ thống thị trường liên kết hữu cơ giữa các loại thị trường trong nền kinh tế xã hội.

在社会化大生产充分发展的基础上,由各类市场组成的有机联系的整体。包括生活资料市场、生产资料市场、劳动力市场、金融市场、技术市场、信息市场、产权市场、房地产市场等,它们相互联系、相互制约,推动整个社会经济的发展。培育和发展统一、开放、竞争、有序的市场体系,是建立社会主义市场经济体制的必要条件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市场体系

shì

chǎng

Các từ liên quan

市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
体上
体二
体亮
体亲
系世
系书
系亲
系仰
市
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
𡊔
Hình thái radical:
⿱,亠,巾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép