Bản dịch của từ 市场客体 trong tiếng Việt
市场客体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
市场客体 (Danh từ)
【shì chǎng kè tǐ】
01
Hàng hóa và dịch vụ dùng để trao đổi trên thị trường, như tiêu dùng, sản xuất, lao động, công nghệ, và thông tin.
在市场上用于交换的各种商品和服务。如各种消费品、生产资料、劳动力、技术、信息、证券、外汇、房地产、产权、旅游和通信服务等。随着商品经济的发展而不断扩大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市场客体
shì
市
chǎng
场
kè
客
tǐ
体
Các từ liên quan
市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
客丁
客中
客串
客主
客乡
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𡊔
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,巾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誓
䑛
忯
䩃
昰
逝
氏
拭
释
𠁱
㳏
侍
帻
幠
幮
㡤
巾
㠶
㣈
幨
帅
幗
帼
帊
𠚴
匛
句
夳
讪
𠂁
央
芁
㚈
凷
𠆪
主
超市
城市
市场
上市
市区
夜市
集市
都市
市民
市长
