Bản dịch của từ 市场导向 trong tiếng Việt

市场导向

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

市场导向 (Danh từ)

shì chǎng dǎo xiàng
01

Quan điểm tiếp thị tập trung vào nhu cầu của thị trường, ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.

企业以市场需求为中心来安排生产经营活动的营销新观念。相对于过去以企业为中心的旧观念而言。核心是事事处处以得到顾客的满意为目标,从而扩大销售,获取最大利润。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市场导向

shì

chǎng

dǎo

xiàng

Các từ liên quan

市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
导习
导产
导从
导仗
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
市
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
𡊔
Hình thái radical:
⿱,亠,巾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép