Bản dịch của từ 市场经济 trong tiếng Việt
市场经济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
市场经济 (Danh từ)
【shì chǎng jīng jì】
01
Kinh tế thị trường: Hình thức kinh tế trong đó giá cả và cung cầu quyết định sự phân bổ tài nguyên và yếu tố sản xuất.
由市场通过供求关系和价格变动,对生产要素和资源配置起决定性作用的商品经济形式。在这种经济形式下,价值规律调节社会生产和流通,使生产和需求之间保持平衡,推动科技和生产的发展。有资本主义市场经济和社会主义市场经济的区别。前者有极大的自发性和盲目性,并伴随资本主义基本矛盾的深化,经常出现经济危机。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市场经济
shì
市
chǎng
场
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
市丈
市不豫贾
市丝
市两
场人
场化
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𡊔
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,巾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誓
䑛
忯
䩃
昰
逝
氏
拭
释
𠁱
㳏
侍
帻
幠
幮
㡤
巾
㠶
㣈
幨
帅
幗
帼
帊
𠚴
匛
句
夳
讪
𠂁
央
芁
㚈
凷
𠆪
主
超市
城市
市场
上市
市区
夜市
集市
都市
市民
市长
