Bản dịch của từ 布唇枯舌 trong tiếng Việt
布唇枯舌
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
布唇枯舌 (Thành ngữ)
【bù chún kū shé】
01
Nói đến tình trạng lưỡi khô môi nẻ, thiếu sức sống.
犹言舌敝唇焦。布,通“膊”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布唇枯舌
bù
布
chún
唇
kū
枯
shé
舌
Các từ liên quan
布丁
布代
布令
布伍
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
- Các biến thể:
- 佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捗
婄
怖
歩
䴺
柨
埔
餢
䊇
不
步
埠
㡋
常
㡎
㠳
帽
帯
帴
师
帎
㡠
幮
㠻
𠀔
𠙹
犮
邖
田
且
㠯
乧
发
㝋
㞦
𠕄
布置
发布
宣布
瀑布
抹布
布局
分布
遍布
公布
布料
