Bản dịch của từ 布尔什维主义 trong tiếng Việt
布尔什维主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
布尔什维主义 (Danh từ)
【bù ěr shén wéi zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa Bolshevik — hệ tư tưởng, đường lối chính trị do những người Bolshevik (theo Lênin) chủ張; tương đương gần như với Lênin chủ nghĩa (chủ nghĩa Lenin).
布尔什维克的观点体系。1903年俄国社会民主工党第二次代表大会在选举党的中央领导机关时,以列宁为首的马克思主义者获得多数票,称布尔什维克。从此,人们就把布尔什维克所主张的观点体系称作布尔什维主义。它实际上是列宁主义的同义语。参看列宁主义。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布尔什维主义
bù
布
ěr
尔
shén
什
wéi
维
zhǔ
主
yì
义
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
- Các biến thể:
- 佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捗
婄
怖
歩
䴺
柨
埔
餢
䊇
不
步
埠
㡋
常
㡎
㠳
帽
帯
帴
师
帎
㡠
幮
㠻
𠀔
𠙹
犮
邖
田
且
㠯
乧
发
㝋
㞦
𠕄
布置
发布
宣布
瀑布
抹布
布局
分布
遍布
公布
布料
