Bản dịch của từ 布尔什维克 trong tiếng Việt

布尔什维克

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布尔什维克 (Danh từ)

bù ěr shí wéi kè
01

Đảng viên Đảng Bolshevik, nhóm cánh tả trong Đảng Xã hội Dân chủ Nga, ủng hộ Lê-nin.

①俄文原意为“多数派”。1903年7月俄国社会民主工党召开第二次代表大会,在选举党中央领导机构时,拥护列宁的马克思主义者获多数,被称为布尔什维克,反对列宁的少数人被称为孟什维克。“布尔什维克”一词,后成为各国马克思主义政党和共产党人的专称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tờ báo của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời kỳ cách mạng.

②第二次国内革命战争时期中共中央机关刊物。1927年10月24日在上海创刊。先为周刊,后改为半月刊、月刊和不定期刊。瞿秋白、蔡和森、李立三先后任总编辑。秘密发行。曾先后用《虹》、《平民》等名称作封面伪装。1932年7月出至第五卷第一期停刊。共五十二期。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布尔什维克

ěr

shí

wéi

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
克丁克卯
克丝
克丝钳子
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép