Bản dịch của từ 布币 trong tiếng Việt

布币

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布币 (Danh từ)

bù bì
01

Tiền tệ cổ dùng vải (như vải lụa) trong giao dịch.

1.陈列币帛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiền đồng thời cổ, có hình dáng giống cái xẻng, được đúc từ kim loại.

2.古代仿照农具镈的形状铸造的一种金属货币。布,通“镈”。因镈形似铲,又叫“铲币”。按其形制与时代先后,可分为空首布和平首布两大类。空首布是较早的布币,还保留着铲的形状,上有装柄的空首,主要流通于春秋初期的周王朝及晋﹑卫﹑郑﹑宋等国。后来布首逐渐扁平,发展为平首布,其下部形状又有尖足﹑方足﹑圆足之分。平首布主要流通于战国时期的韩﹑赵﹑魏以及燕秦等国。新莽时曾一度仿制使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布币

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
币仪
币余
币值
币制
币号
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép