Bản dịch của từ 布素 trong tiếng Việt

布素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布素 (Danh từ)

bù sù
01

Mặc áo vải; ăn rau. Nghĩa bóng: Sống đời thanh bạch. Chỉ địa vị hoặc thân phận thấp kém. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Mỗ tự bố tố tòng công chi du; kiến công xuất xử ngữ mặc; vô nhất bất thiện 某自布素從公之遊; 見公出處語默; 無一不善 (Thái công mộ chí minh 蔡公墓志銘). Mượn chỉ dân thường. ◇Kim thế thuyết 今世說: Tự công khanh dĩ đãi bố tố; giai hoan nhiên thành tín tương tiếp; như tọa nhân xuân phong trung 自公卿以逮布素; 皆歡然誠信相接; 如坐人春風中 (Đức hạnh 德行).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布素

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép