Bản dịch của từ 布莱尔 trong tiếng Việt
布莱尔
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
布莱尔 (Từ chỉ nơi chốn)
【bù lái ěr】
01
Blair
布莱尔(名字)
Ví dụ
02
Chữ nổi Braille
盲文(名字)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Louis Braille (1809–1852), người phát minh ra chữ nổi (bảng chữ cái) Braille dành cho người mù.
路易斯·布莱叶(Louis Braille,1809-1852),盲人盲文字母表的发明者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布莱尔
bù
布
lái
莱
ěr
尔
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
- Các biến thể:
- 佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捗
婄
怖
歩
䴺
柨
埔
餢
䊇
不
步
埠
㡋
常
㡎
㠳
帽
帯
帴
师
帎
㡠
幮
㠻
𠀔
𠙹
犮
邖
田
且
㠯
乧
发
㝋
㞦
𠕄
布置
发布
宣布
瀑布
抹布
布局
分布
遍布
公布
布料
