Bản dịch của từ 布萨 trong tiếng Việt

布萨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布萨 (Danh từ)

bù sà
01

Buổi lễ trong Phật giáo, nơi tăng ni tập trung mỗi nửa tháng để tụng giới luật.

梵文Upavasatha的音译。意译为净住,善宿,长养,断增长。佛教仪式。指出家僧尼每半月(十五日与二十九日或三十日)集会一次,专诵戒律,称为“说戒”,谓能长养善法,增长善法。在诵戒律时,信徒也向大众忏悔所犯罪过,称为“断增长”,意谓断恶长善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布萨

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép