Bản dịch của từ 布衣之交 trong tiếng Việt
布衣之交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bù | ㄅㄨˋ | b | u | thanh huyền |
布衣之交 (Danh từ)
【bù yī zhī jiāo】
01
Quan hệ bạn bè giữa người thường dân/người bình dân (mối giao hảo giản dị, không câu nệ phẩm hàm).
平民之间相互的交往。。史记.卷八十一.廉颇蔺相如传:「臣以为布衣之交尚不相欺,况大国乎!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mối quan hệ giữa người có chức quyền (quan) và người thường (bình dân), thường chỉ giao tình giản dị, không nhờ chức tước, hoặc quan hệ giữa hai người đều chỉ là thường dân (nghĩa gốc: bạn bè áo vải).
有官位者与平民的交往。梁书.卷五.元帝本纪:「世祖性不好声色,颇有高名,与裴子野、刘显、萧子云、张缵及当时才秀为布衣之交。」东周列国志.第九十八回:寡人闻君之高义,愿与君为布衣之交。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
贫贱时所交往的朋友。或比喻患难知己的朋友。。三国志.卷十六.魏书.杜畿传:「且布衣之交,犹有务信誓而蹈水火,感知己而披肝胆,徇声名而立节义者。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布衣之交
bù
布
yī
衣
zhī
之
jiāo
交
- Bính âm:
- 【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
- Các biến thể:
- 佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捗
婄
怖
歩
䴺
柨
埔
餢
䊇
不
步
埠
㡋
常
㡎
㠳
帽
帯
帴
师
帎
㡠
幮
㠻
𠀔
𠙹
犮
邖
田
且
㠯
乧
发
㝋
㞦
𠕄
布置
发布
宣布
瀑布
抹布
布局
分布
遍布
公布
布料
