Bản dịch của từ 布袋和尚 trong tiếng Việt

布袋和尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布袋和尚 (Danh từ)

bù dài hé shàng
01

Hòa thượng Bố Đai, một vị hòa thượng trong Phật giáo nổi tiếng với hình ảnh vui vẻ và bụng bự.

布袋和尚(?-917)五代时僧人。名契此,明州奉化(今属浙江)人。传说常以杖挑一布袋入市,见物即乞,出语无定,随处寝卧,形如疯癫。世人称他为弥勒化身。佛教寺庙山门里供奉的笑口常开的大肚弥勒,相传是他的造像。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布袋和尚

dài

shàng

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
袋子
袋扇
袋鼠
和一
和上
和丘
和丸
和义
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép