Bản dịch của từ 布达佩斯 trong tiếng Việt

布达佩斯

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布达佩斯 (Từ chỉ nơi chốn)

bù dá pèi sī
01

Bu-đa-pét; Budapest (thủ đô Hung-ga-ri)

匈牙利首都及其最大城市,位于该国的中北部多瑙河岸边,1873年由位于河右岸的布达和位于河左岸的佩斯联合建立该城是1956年匈牙利起义的中心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布达佩斯

pèi

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
·芬奇
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
斯世
斯人独憔悴
斯养
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép