Bản dịch của từ 布鲁塞尔 trong tiếng Việt

布鲁塞尔

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄨˋbuthanh huyền

布鲁塞尔 (Từ chỉ nơi chốn)

bù lǔ sài ěr
01

Brúc-xen; Brussels (thủ đô Bỉ)

布鲁塞尔比利时首都和最大城市,位于比利时中部官方使用双语制 (法兰德斯语和法语) 1830年成为比利时的首都

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 布鲁塞尔

sài

ěr

Các từ liên quan

布丁
布代
布令
布伍
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
布
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỐ】
Các biến thể:
佈, 㱛, 𢁙, 𧦞, 𫷁
Hình thái radical:
⿸,𠂇,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép