Bản dịch của từ 帅 trong tiếng Việt
帅
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuài | ㄕㄨㄞˋ | sh | uai | thanh huyền |
帅 (Tính từ)
【shuài】
01
Đẹp; đẹp trai; anh tuấn
英俊;潇洒;漂亮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đẹp; đẹp mắt; phong độ; cuốn hút
举止潇洒、有风度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
帅 (Danh từ)
【shuài】
01
Họ Soái
(Shuài) 姓
Ví dụ
02
Soái; thống soái; chỉ huy
军队中最高的指挥员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shuài】【ㄕㄨㄞˋ】【SOÁI】
- Các biến thể:
- 帥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
帥
卛
率
䢦
蟀
帍
㠸
幙
㡓
帜
幅
幯
幛
㡃
帄
㡊
幦
㘦
平
㠯
扐
㲺
㐪
𠚳
头
𠖮
疒
龙
𠃞
帅哥
帅气
元帅
统帅
大帅
挂帅
将帅
帅府
主帅
渠帅
