Bản dịch của từ 帅字旗 trong tiếng Việt
帅字旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuài | ㄕㄨㄞˋ | sh | uai | thanh huyền |
帅字旗 (Danh từ)
【shuài zì qí】
01
Quốc kỳ/khăn hiệu của vị tướng xưa, cờ mang chữ “帅” để thống lĩnh quân đội (cờ thủ lĩnh, biểu tượng quyền uy trong quân đội cổ)
旧时统兵大员的旗子,中作帅字。
Ví dụ
02
或称为「帅旗」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帅字旗
shuài
帅
zì
字
qí
旗
- Bính âm:
- 【shuài】【ㄕㄨㄞˋ】【SOÁI】
- Các biến thể:
- 帥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
帥
卛
率
䢦
蟀
帍
㠸
幙
㡓
帜
幅
幯
幛
㡃
帄
㡊
幦
㘦
平
㠯
扐
㲺
㐪
𠚳
头
𠖮
疒
龙
𠃞
帅哥
帅气
元帅
统帅
大帅
挂帅
将帅
帅府
主帅
渠帅
