Bản dịch của từ 帅意 trong tiếng Việt

帅意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuài

ㄕㄨㄞˋshuaithanh huyền

帅意 (Tính từ)

shuài yì
01

Làm theo ý (hoặc thuận theo ý muốn, ý chí) — hành động tuân theo ý định hoặc ý muốn của người/việc

1.谓循其意志。

Ví dụ
02

Tùy ý; theo ý thích, không câu nệ; (cảm) thoải mái, tự nhiên

2.随意;率意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帅意

shuài

Các từ liên quan

帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
意下
意不过
意业
意中
意中事
帅
Bính âm:
【shuài】【ㄕㄨㄞˋ】【SOÁI】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép